English繁體中文日本語EspañolTiếng Việt
🌐 Tiếng Việt
English繁體中文日本語EspañolTiếng Việt

KoreanKorea

Tỷ giá Lira Thổ Nhĩ Kỳ sang Won Hàn Quốc hôm nay: 1 = ₩28 (01/10)

01/10/2026: 1 lira = ₩28 (tỷ giá tham chiếu của Ngân hàng Trung ương châu Âu, giảm 0,9% trong 7 ngày). Dưới đây là tỷ giá mua và bán của các ngân hàng Hàn Quốc, biểu đồ 69 ngày, máy đổi tiền và bảng quy đổi. Cập nhật mỗi sáng (02/10/2026).

Công cụ quy đổi

TRY

Tỷ giá ngân hàng Hàn Quốc — trung bình, mua, bán

Hôm nay các ngân hàng Hàn Quốc không công bố tỷ giá mua/bán cho đồng tiền này; tỷ giá tham chiếu ECB ở trên là mức giá hợp lý để bạn tham khảo.

TRY → KRW, 69 ngày giao dịch gần nhất

₩33₩28₩28

69 ngày giao dịch, từ 29/06/2026 đến 01/10/2026 · cao nhất ₩33 · thấp nhất ₩28 · tỷ giá tham chiếu ECB.

Bảng quy đổi

TRY KRW
₺10 ₩278
₺50 ₩1.388
₺100 ₩2.776
₺500 ₩13.881
₺1.000 ₩27.762
KRW TRY
₩10.000 360,21 TRY
₩50.000 1.801,04 TRY
₩100.000 3.602,08 TRY
₩500.000 18.010,39 TRY
₩1.000.000 36.020,77 TRY

Các đồng tiền khác

Tiền bạc ở Hàn Quốc — các bài hướng dẫn của chúng tôi

Câu hỏi thường gặp

100 lira bằng bao nhiêu won Hàn Quốc?

Là ₩2.776 theo tỷ giá tham chiếu ECB của ngày 01/10/2026. Ngân hàng hoặc quầy đổi tiền ở Hàn Quốc sẽ trả tiền mặt với mức giá hơi thấp hơn.

Lira Thổ Nhĩ Kỳ đang tăng hay giảm so với won?

Trong 7 ngày giao dịch gần nhất, lira Thổ Nhĩ Kỳ giảm 0,9% so với won, và giảm 2,5% trong 30 ngày. Xem biểu đồ để thấy toàn bộ khoảng thời gian này.

Nên đổi lira ở nhà hay ở Hàn Quốc?

Lira Thổ Nhĩ Kỳ đổi được ở Hàn Quốc nhưng mức chênh lệch tỷ giá rộng hơn so với đô la, yên hay nhân dân tệ, và một số quầy nhỏ có thể từ chối. Các quầy lớn ở Myeong-dong và Itaewon cũng như chi nhánh ngân hàng vẫn đổi được; thanh toán bằng thẻ thường đơn giản hơn.

Nguồn: tỷ giá tham chiếu của Ngân hàng Trung ương châu Âu qua frankfurter.dev · trang cập nhật 02/10/2026.