Sân bay quốc tế Gimpo (GMP), 02/10/2026: 248 chuyến đến và 247 chuyến đi trên bảng hôm nay; mật độ người ở nhà ga Bình thường lúc 09:20. Gimpo là sân bay thứ hai của Seoul — chuyên các đường quốc tế ngắn (Tokyo Haneda, Osaka Kansai, Shanghai Hongqiao, Beijing Daxing, Taipei Songshan) và là trung tâm nội địa cho Jeju và Busan. Sân bay nằm trên tuyến số 5 và 9, đường sắt sân bay (AREX) và Gimpo Goldline, cách trung tâm Seoul 20–40 phút.
Bảng chuyến bay trực tuyến
Đang tải bảng chuyến bay…Nếu dữ liệu trực tuyến không tải được, hãy xem Korea Airports Corporation (trang chính thức).
Gimpo → khu bạn lưu trú bằng tàu điện
Tuyến tàu nhanh nhất từ ga sân bay Gimpo (tuyến 5, 9, AREX, Gimpo Goldline) tính trên mạng lưới Seoul — thời gian di chuyển chỉ là ước lượng (±10 phút), chưa tính thời gian chờ.
| Nơi bạn lưu trú | Tàu từ Gimpo | Thời gian | Số lần chuyển tuyến |
|---|---|---|---|
| Myeong-dong | AREX (Đường sắt sân bay) Gimpo Intl. Airport → ga Seoul (4 ga) Tuyến 4 ga Seoul → Myeong-dong (2 ga) |
~31 phút | 1 |
| Hongdae | AREX (Đường sắt sân bay) Gimpo Intl. Airport → Hongik Univ. (2 ga) | ~16 phút | 0 |
| Gangnam | AREX (Đường sắt sân bay) Gimpo Intl. Airport → Gongdeok (3 ga) Tuyến Gyeongui–Jungang Gongdeok → Oksu (6 ga) Tuyến 3 Oksu → Sinsa (2 ga) Tuyến Shinbundang Sinsa → Gangnam (3 ga) |
~60 phút | 3 |
| Itaewon | AREX (Đường sắt sân bay) Gimpo Intl. Airport → Gongdeok (3 ga) Tuyến 6 Gongdeok → Itaewon (4 ga) |
~34 phút | 1 |
| Dongdaemun | AREX (Đường sắt sân bay) Gimpo Intl. Airport → ga Seoul (4 ga) Tuyến 4 ga Seoul → Dongdaemun History Culture Park (4 ga) |
~35 phút | 1 |
| Jongno · Insa-dong | AREX (Đường sắt sân bay) Gimpo Intl. Airport → ga Seoul (4 ga) Tuyến 1 ga Seoul → Jongno 3(sam)-ga (3 ga) |
~33 phút | 1 |
| Seoul Station | AREX (Đường sắt sân bay) Gimpo Intl. Airport → ga Seoul (4 ga) | ~22 phút | 0 |
| Jamsil · Lotte World | AREX (Đường sắt sân bay) Gimpo Intl. Airport → ga Seoul (4 ga) GTX-A Seoul → Suseo (1 ga) Tuyến 3 Suseo → Garak Market (1 ga) Tuyến 8 Garak Market → Jamsil (3 ga) |
~62 phút | 3 |
| COEX · Samseong | AREX (Đường sắt sân bay) Gimpo Intl. Airport → ga Seoul (4 ga) GTX-A Seoul → Suseo (1 ga) Tuyến Suin–Bundang Suseo → Seolleung (6 ga) Tuyến 2 Seolleung → Samseong (1 ga) |
~67 phút | 3 |
| Yeouido | AREX (Đường sắt sân bay) Gimpo Intl. Airport → Gongdeok (3 ga) Tuyến 5 Gongdeok → Yeouido (3 ga) |
~33 phút | 1 |
| Sinchon | AREX (Đường sắt sân bay) Gimpo Intl. Airport → Digital Media City (1 ga) Tuyến Gyeongui–Jungang Digital Media City → Sinchon (2 ga) |
~24 phút | 1 |
| Yongsan | AREX (Đường sắt sân bay) Gimpo Intl. Airport → Gongdeok (3 ga) Tuyến Gyeongui–Jungang Gongdeok → Yongsan (2 ga) |
~28 phút | 1 |
| Gwanghwamun | AREX (Đường sắt sân bay) Gimpo Intl. Airport → Gongdeok (3 ga) Tuyến 5 Gongdeok → Gwanghwamun (4 ga) |
~34 phút | 1 |
| Sân bay Incheon T1 | AREX (Airport Railroad) sân bay quốc tế Gimpo → Nhà ga 1 sân bay quốc tế Incheon (5 điểm dừng) | ~43 phút | 0 |
Các chuyến đến hôm nay (248)
| Giờ | Chuyến bay | Hãng bay | Từ | Dự kiến | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| 07:40 | TW922 | TRINITY AIRWAYS | GIMHAE nội địa | 07:23 | ĐÃ HẠ CÁNH |
| 07:40 | OZ8900 | ASIANA AIRLINES | JEJU nội địa | 07:15 | ĐÃ HẠ CÁNH |
| 07:45 | OZ8902 | ASIANA AIRLINES | JEJU nội địa | 07:28 | ĐÃ HẠ CÁNH |
| 08:10 | KE1114 | KOREAN AIR | JEJU nội địa | 07:52 | ĐÃ HẠ CÁNH |
| 08:15 | 7C904 | JEJU AIR | GIMHAE nội địa | 07:55 | ĐÃ HẠ CÁNH |
| 08:15 | KE1118 | KOREAN AIR | JEJU nội địa | 08:02 | ĐÃ HẠ CÁNH |
| 08:25 | BX8802 | AIR BUSAN | GIMHAE nội địa | 08:06 | ĐÃ HẠ CÁNH |
| 08:25 | 7C102 | JEJU AIR | JEJU nội địa | 08:09 | ĐÃ HẠ CÁNH |
| 08:25 | LJ1432 | JINAIR | GIMHAE nội địa | 08:06 | ĐÃ HẠ CÁNH |
| 08:25 | OZ8802 | ASIANA AIRLINES | GIMHAE nội địa | 08:06 | ĐÃ HẠ CÁNH |
| 08:35 | LJ502 | JINAIR | JEJU nội địa | 08:28 | ĐÃ HẠ CÁNH |
| 08:35 | KE5212 | KOREAN AIR | JEJU nội địa | 08:28 | ĐÃ ĐẾN |
| 09:05 | TW702 | TRINITY AIRWAYS | JEJU nội địa | 08:50 | ĐÃ ĐẾN |
| 09:10 | RS902 | AIR SEOUL | JEJU nội địa | 08:55 | ĐÃ ĐẾN |
| 09:15 | ZE202 | EASTAR JET | JEJU nội địa | 09:01 | ĐÃ ĐẾN |
| 09:40 | LJ504 | JINAIR | JEJU nội địa | — | |
| 09:40 | KE5214 | KOREAN AIR | JEJU nội địa | — | |
| 09:40 | OZ8734 | ASIANA AIRLINES | YEOSU nội địa | — | |
| 09:50 | KE1806 | KOREAN AIR | GIMHAE nội địa | — | |
| 09:50 | KE1136 | KOREAN AIR | JEJU nội địa | — | |
| 09:55 | 7C104 | JEJU AIR | JEJU nội địa | — | |
| 09:55 | LJ1434 | JINAIR | GIMHAE nội địa | — | |
| 09:55 | OZ8804 | ASIANA AIRLINES | GIMHAE nội địa | — | |
| 09:55 | BX8804 | AIR BUSAN | GIMHAE nội địa | — | |
| 10:00 | TW706 | TRINITY AIRWAYS | JEJU nội địa | — | |
| 10:00 | KE1844 | KOREAN AIR | ULSAN nội địa | — | |
| 10:00 | OZ8914 | ASIANA AIRLINES | JEJU nội địa | — | |
| 10:00 | KL4248 | KLM ROYAL DUTCH AIRLINES | ULSAN nội địa | — | |
| 10:05 | ZE206 | EASTAR JET | JEJU nội địa | — | |
| 10:10 | ZE204 | EASTAR JET | JEJU nội địa | — | |
| 10:15 | KE1150 | KOREAN AIR | JEJU nội địa | — | |
| 10:20 | XU2592 | SUM AIR | SACHEON nội địa | — | |
| 10:30 | MM735 | PEACH AVIATION | KANSAI | — | |
| 10:30 | MM763 | PEACH AVIATION | CHUBU CENTRAIR | — | |
| 10:30 | MM735 | PEACH AVIATION | KANSAI | — | |
| 10:30 | MM763 | PEACH AVIATION | CHUBU CENTRAIR | — | |
| 10:35 | ZE282 | EASTAR JET | JEJU nội địa | — | |
| 10:40 | KE5708 | KOREAN AIR | HANEDA | — | |
| 10:40 | JL91 | JAPAN AIRLINES | HANEDA | — | |
| 10:50 | ZE272 | EASTAR JET | JEJU chủ nhật | — |
Các chuyến bay khởi hành hôm nay (247)
| Giờ | Chuyến bay | Hãng bay | Đến | Dự kiến | Tình trạng |
|---|---|---|---|---|---|
| 06:00 | RS901 | AIR SEOUL | JEJU nội địa | 06:19 | ĐÃ KHỞI HÀNH |
| 06:00 | WE6501 | PARATA AIR | JEJU nội địa | 06:14 | ĐÃ KHỞI HÀNH |
| 06:05 | ZE201 | EASTAR JET | JEJU nội địa | 06:27 | ĐÃ KHỞI HÀNH |
| 06:15 | KE5153 | KOREAN AIR | JEJU nội địa | 06:31 | ĐÃ KHỞI HÀNH |
| 06:15 | LJ501 | JINAIR | JEJU nội địa | 06:31 | ĐÃ KHỞI HÀNH |
| 06:15 | 7C101 | JEJU AIR | JEJU nội địa | 06:33 | ĐÃ KHỞI HÀNH |
| 06:20 | 7C151 | JEJU AIR | JEJU nội địa | 06:37 | ĐÃ KHỞI HÀNH |
| 06:20 | 7C103 | JEJU AIR | JEJU nội địa | 06:35 | ĐÃ KHỞI HÀNH |
| 06:25 | TW701 | TRINITY AIRWAYS | JEJU nội địa | 06:42 | ĐÃ KHỞI HÀNH |
| 06:30 | OZ8901 | ASIANA AIRLINES | JEJU nội địa | 06:53 | ĐÃ KHỞI HÀNH |
| 06:30 | KE5215 | KOREAN AIR | JEJU nội địa | 06:56 | ĐÃ KHỞI HÀNH |
| 06:30 | LJ503 | JINAIR | JEJU nội địa | 06:56 | ĐÃ KHỞI HÀNH |
| 06:35 | KE1007 | KOREAN AIR | JEJU nội địa | 06:51 | ĐÃ KHỞI HÀNH |
| 06:40 | OZ8913 | ASIANA AIRLINES | JEJU nội địa | 06:58 | ĐÃ KHỞI HÀNH |
| 06:45 | ZE205 | EASTAR JET | JEJU nội địa | 07:21 | ĐÃ KHỞI HÀNH |
| 06:45 | 7C105 | JEJU AIR | JEJU nội địa | 07:00 | ĐÃ KHỞI HÀNH |
| 06:50 | TW703 | TRINITY AIRWAYS | JEJU nội địa | 07:03 | ĐÃ KHỞI HÀNH |
| 07:00 | KE1803 | KOREAN AIR | GIMHAE nội địa | 07:13 | ĐÃ KHỞI HÀNH |
| 07:00 | KL9846 | KLM ROYAL DUTCH AIRLINES | GIMHAE nội địa | 07:13 | ĐÃ KHỞI HÀNH |
| 07:05 | OZ8733 | ASIANA AIRLINES | YEOSU nội địa | 07:27 | ĐÃ KHỞI HÀNH |
| 07:05 | OZ8025 | ASIANA AIRLINES | JEJU nội địa | 07:40 | ĐÃ KHỞI HÀNH |
| 07:05 | KE1017 | KOREAN AIR | JEJU nội địa | 07:16 | ĐÃ KHỞI HÀNH |
| 07:05 | BX8025 | AIR BUSAN | JEJU nội địa | 07:40 | ĐÃ KHỞI HÀNH |
| 07:10 | KE1019 | KOREAN AIR | JEJU nội địa | 07:18 | ĐÃ CẤT CÁNH |
| 07:20 | LJ1431 | JINAIR | GIMHAE nội địa | — | BỊ HỦY |
| 07:20 | OZ8803 | ASIANA AIRLINES | GIMHAE nội địa | — | BỊ HỦY |
| 07:20 | KL4246 | KLM ROYAL DUTCH AIRLINES | ULSAN nội địa | 07:38 | ĐÃ CẤT CÁNH |
| 07:20 | KE1023 | KOREAN AIR | JEJU nội địa | 07:36 | ĐÃ CẤT CÁNH |
| 07:25 | LJ505 | JINAIR | JEJU nội địa | 07:44 | ĐÃ CẤT CÁNH |
| 07:25 | KE5163 | KOREAN AIR | JEJU nội địa | 07:44 | ĐÃ CẤT CÁNH |
| 07:35 | 7C107 | JEJU AIR | JEJU nội địa | 07:50 | ĐÃ CẤT CÁNH |
| 07:35 | ZE207 | EASTAR JET | JEJU nội địa | 07:55 | ĐÃ CẤT CÁNH |
| 07:40 | OZ9128 | ASIANA AIRLINES | HANEDA | — | ĐANG LÊN MÁY BAY |
| 07:40 | ZE271 | EASTAR JET | JEJU nội địa | 07:57 | ĐÃ CẤT CÁNH |
| 07:40 | NH862 | ALL NIPPON AIRWAYS | HANEDA | — | ĐANG LÊN MÁY BAY |
| 07:45 | LJ671 | JINAIR | YEOSU nội địa | 08:18 | ĐÃ CẤT CÁNH |
| 07:45 | KE5129 | KOREAN AIR | YEOSU nội địa | 08:18 | ĐÃ KHỞI HÀNH |
| 07:50 | TW705 | TRINITY AIRWAYS | JEJU nội địa | 08:04 | ĐÃ KHỞI HÀNH |
| 08:00 | JL90 | JAPAN AIRLINES | HANEDA | 08:07 | ĐÃ KHỞI HÀNH |
| 08:00 | KE5711 | KOREAN AIR | HANEDA | 08:07 | ĐÃ KHỞI HÀNH |
Thêm
- Sân bay Incheon → Seoul (AREX, xe buýt, tình trạng đến trực tiếp)
- Lập kế hoạch tuyến đường ở Seoul
- Sân bay quốc tế Gimhae (Busan) — bảng trực tiếp
- Sân bay quốc tế Jeju — bảng bay trực tiếp
Cẩm nang của chúng tôi
- Maengyeosa Yukjeon Yukhoe Busan: Giờ mở cửa, menu & mẹo hay (2026)
- Noknamu Jeju Dream Tower: Giờ mở cửa, bữa tối 1 tháng 10–7, đặt bàn
- Đường rừng Baesan ở Busan: vòng bộ hành 1 tiếng, miễn phí, đi bộ từ lối ra 6
- Hoạt động Jeju ngày mưa: 7 điểm trong nhà theo từng vùng ven biển (2026)
- Darin Geoin Tongdak Busan: Giờ mở cửa, menu và cách đi đến
- Nohyeong Susan Josaeho Jeju: Nhà hàng sashimi gần sân bay
🚕 Giá taxi & chặt chém🛬 Sân bay Gimhae trực tiếp🛬 Sân bay Jeju trực tiếp🧭 Lập lộ trình
Câu hỏi thường gặp
Chuyến bay của bạn đi Seoul có đúng giờ không?
Bảng trực tiếp ở trên hiển thị mọi chuyến bay đến và đi hôm nay với giờ theo lịch trình (Time), ước tính hiện tại (Est.) và trạng thái của sân bay — "DELAYED", "DEPARTED", "ARRIVED", "CANCELLED". Bảng cập nhật mỗi phút từ Korea Airports Corporation.
Sân bay quốc tế Gimpo hiện giờ đông không?
Nhà ga được báo cáo ở trạng thái "Bình thường" (mức 2 trên 4) tính đến 09:20. Các mức này dựa trên đo lưu lượng hành khách của chính sân bay và được cập nhật trong suốt ngày.
Từ sân bay Gimpo đi vào Seoul thế nào?
Đi tàu: tàu chặn mọi ga Airport Railroad (AREX) đến ga Hongik Univ. và ga Seoul, tuyến 5 đến Yeouido, Gwanghwamun và Jongno, tuyến 9 nhanh đến Yeouido và Gangnam — tất cả đều khởi hành từ cùng một ga ngầm dưới nhà ga nội địa. Bảng trên cho lộ trình tàu nhanh nhất đến các khu 14 với một lần đổi tàu; đi taxi mất khoảng 30–60 phút tùy giao thông.
Dữ liệu này lấy từ đâu?
Dịch vụ trạng thái chuyến bay theo thời gian thực và mức độ đông của sân bay của Korea Airports Corporation trên data.go.kr (GMP). Bảng chuyến bay được làm mới mỗi phút; trang được cập nhật hai lần một ngày.
Nguồn: thông tin chuyến bay theo thời gian thực và mức độ đông của sân bay từ Korea Airports Corporation (data.go.kr) · trang cập nhật 02/10/2026.




