English繁體中文日本語EspañolTiếng Việt
🌐 Tiếng Việt
English繁體中文日本語EspañolTiếng Việt

KoreanKorea

Koruna Séc sang Won Hàn hôm nay: 1 CZK = ₩63 (01/10)

01/10/2026: 1 koruna = ₩63 (tỷ giá tham chiếu Ngân hàng Trung ương châu Âu, giảm 1,4% trong 7 ngày). Dưới đây là tỷ giá mua và bán của các ngân hàng Hàn Quốc, biểu đồ 69 ngày, máy đổi tiền và bảng quy đổi. Cập nhật mỗi sáng (02/10/2026).

Công cụ quy đổi

CZK

Tỷ giá ngân hàng Hàn Quốc — giữa, mua, bán

Hôm nay các ngân hàng Hàn Quốc không công bố tỷ giá mua/bán cho đồng tiền này; tỷ giá tham chiếu ECB ở trên là mức giá hợp lý để bạn tham khảo.

CZK → KRW, 69 ngày giao dịch gần nhất

₩73₩63₩63

69 ngày giao dịch, từ 29/06/2026 đến 01/10/2026 · cao nhất ₩73 · thấp nhất ₩63 · tỷ giá tham chiếu ECB.

Bảng quy đổi

CZK KRW
Kč10 ₩629
Kč50 ₩3.144
Kč100 ₩6.288
Kč500 ₩31.440
Kč1.000 ₩62.879
KRW CZK
₩10.000 159,04 CZK
₩50.000 795,18 CZK
₩100.000 1.590,35 CZK
₩500.000 7.951,77 CZK
₩1.000.000 15.903,53 CZK

Các đồng tiền khác

Tiền bạc ở Hàn Quốc — các bài hướng dẫn của chúng tôi

Câu hỏi thường gặp

100 koruna bằng bao nhiêu won Hàn Quốc?

Tương đương ₩6.288 theo tỷ giá tham chiếu ECB của 01/10/2026. Ngân hàng hoặc quầy đổi tiền ở Hàn Quốc sẽ trả bạn ít hơn một chút cho tiền mặt.

Koruna Séc đang lên hay xuống so với won?

Trong 7 ngày giao dịch gần nhất, koruna Séc giảm 1,4% so với won, và giảm 4,6% trong vòng 30 ngày. Xem biểu đồ để thấy toàn bộ khoảng thời gian.

Nên đổi koruna ở nhà hay ở Hàn Quốc?

Koruna Séc có thể đổi được ở Hàn Quốc nhưng chênh lệch tỷ giá rộng hơn so với đô la, yên hay nhân dân tệ, và các quầy nhỏ có thể từ chối. Các quầy lớn ở Myeong-dong và Itaewon cùng các chi nhánh ngân hàng đều nhận đổi; thanh toán bằng thẻ thường đơn giản hơn.

Nguồn: tỷ giá tham chiếu Ngân hàng Trung ương châu Âu qua frankfurter.dev · trang cập nhật 02/10/2026.