Seoul đi Chuncheon bằng tàu hỏa, hôm nay (02/10/2026). Thông tin lấy từ bảng giờ quốc gia, cập nhật mỗi sáng; bảng giờ đầy đủ ở phía dưới.
- Nhanh nhất: 56 phút — tàu ITX-Cheongchun khởi hành lúc 10:30 từ ga Cheongnyangni, đến lúc 11:26.
- Rẻ nhất: ₩8.600 trên tàu ITX-Cheongchun từ ga Cheongnyangni (56 phút). Giá vé ghế thường cho người lớn; mỗi tàu chênh nhau chút ít — giá vé từng tàu có trong bảng giờ.
- Chuyến đầu và cuối: chuyến đầu 05:38 (ITX-Cheongchun), chuyến cuối 23:07 (ITX-Cheongchun, đến lúc 00:04 sau nửa đêm). Chuyến cuối đến trước nửa đêm khởi hành lúc 21:38 (đến 22:36).
- Tần suất: 18 chuyến hôm nay; giữa 07:00 và 21:00 có tàu rời ga cứ khoảng 59 phút một chuyến. Theo khung giờ
- Ga nào ở Seoul: ga Yongsan 18 (ITX-Cheongchun) · ga Cheongnyangni 18 (ITX-Cheongchun) — tất cả 18 chuyến; một số tàu dừng cả hai ga nên bạn lên tàu ở ga nào cũng được. Ga Yongsan nằm trên tuyến tàu điện số 1; ga Cheongnyangni nằm trên tuyến số 1.
- Về Seoul: 18 chuyến, chuyến đầu 06:07, chuyến cuối 22:14 (đến ga Cheongnyangni lúc 23:12), nhanh nhất 58 phút. Bảng giờ
- Đi trong ngày: chuyến sớm nhất đến lúc 06:53; chuyến về cuối cùng tới Seoul trước nửa đêm rời ga lúc 22:14 (đến 23:12) — cho bạn tới 15 giờ 21 phút ở Chuncheon.
- Vé: tàu KTX, ITX và Mugunghwa do Korail vận hành (mua trên letskorail.com hoặc ứng dụng KORAIL Talk). Cách đặt vé
BusanDaeguGangneungGyeongjuJeonjuGwangjuDaejeonUlsanMokpoPohangAndongChuncheonSuncheonCheonan-Asan
Các tàu trên tuyến này
| Tàu | Khởi hành từ | Số chuyến | Nhanh nhất | Thời gian thường thấy | Giá vé người lớn | Chuyến đầu – cuối |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ITX-Cheongchun | ga Yongsan | 18 | 1h 13m | 1h 17m | ₩9.800 | 05:38 – 22:50 |
| ITX-Cheongchun | ga Cheongnyangni | 18 | 56m | 58m | ₩8.600 | 05:55 – 23:07 |
Tần suất — số chuyến theo từng khung giờ
| Khung giờ | Chuyến chậm hơn | Về từ Chuncheon |
|---|---|---|
| Trước 08:00 | 3 | 3 |
| 08:00–12:00 | 3 | 4 |
| 12:00–17:00 | 5 | 6 |
| 17:00–20:00 | 4 | 3 |
| Sau 20:00 | 3 | 2 |
Vé và loại vé đi nhiều lần
- KORAIL PASS — vé tàu KTX — loại vé đi tàu dành cho khách nước ngoài
Một số liên kết trên trang này là link tiếp thị liên kết: nếu bạn đặt vé qua đó, chúng tôi có thể nhận hoa hồng nhưng bạn không phải trả thêm phí nào.
Lịch trình đầy đủ: Seoul → Chuncheon hôm nay
Chậm hơn nhưng rẻ hơn — ITX-Cheongchun (36)
| Khởi hành | Từ | Đến | Thời gian | Tàu | Giá người lớn |
|---|---|---|---|---|---|
| 05:38 | ga Yongsan | 06:53 | 1h 15m | ITX-Cheongchun #02001 | ₩9.800 |
| 05:55 | ga Cheongnyangni | 06:53 | 58m | ITX-Cheongchun #02001 | ₩8.600 |
| 06:37 | ga Yongsan | 07:54 | 1h 17m | ITX-Cheongchun #02003 | ₩9.800 |
| 06:56 | ga Cheongnyangni | 07:54 | 58m | ITX-Cheongchun #02003 | ₩8.600 |
| 07:51 | ga Yongsan | 09:09 | 1h 18m | ITX-Cheongchun #02005 | ₩9.800 |
| 08:10 | ga Cheongnyangni | 09:09 | 59m | ITX-Cheongchun #02005 | ₩8.600 |
| 08:50 | ga Yongsan | 10:08 | 1h 18m | ITX-Cheongchun #02007 | ₩9.800 |
| 09:10 | ga Cheongnyangni | 10:08 | 58m | ITX-Cheongchun #02007 | ₩8.600 |
| 10:11 | ga Yongsan | 11:26 | 1h 15m | ITX-Cheongchun #02009 | ₩9.800 |
| 10:30 | ga Cheongnyangni | 11:26 | 56m | ITX-Cheongchun #02009 | ₩8.600 |
| 10:55 | Ga Yongsan | 12:11 | 1h 16m | ITX-Cheongchun #02011 | ₩9.800 |
| 11:14 | Ga Cheongnyangni | 12:11 | 57m | ITX-Cheongchun #02011 | ₩8.600 |
| 12:00 | Ga Yongsan | 13:15 | 1h 15m | ITX-Cheongchun #02013 | ₩9.800 |
| 12:18 | Ga Cheongnyangni | 13:15 | 57m | ITX-Cheongchun #02013 | ₩8.600 |
| 12:48 | Ga Yongsan | 14:09 | 1h 21m | ITX-Cheongchun #02015 | ₩9.800 |
| 13:06 | Ga Cheongnyangni | 14:09 | 1h 03m | ITX-Cheongchun #02015 | ₩8.600 |
| 14:04 | Ga Yongsan | 15:18 | 1h 14m | ITX-Cheongchun #02017 | ₩9.800 |
| 14:21 | Ga Cheongnyangni | 15:18 | 57m | ITX-Cheongchun #02017 | ₩8.600 |
| 15:21 | Ga Yongsan | 16:34 | 1h 13m | ITX-Cheongchun #02019 | ₩9.800 |
| 15:37 | Ga Cheongnyangni | 16:34 | 57m | ITX-Cheongchun #02019 | ₩8.600 |
| 15:59 | Ga Yongsan | 17:18 | 1h 19m | ITX-Cheongchun #02021 | ₩9.800 |
| 16:15 | Ga Cheongnyangni | 17:18 | 1h 03m | ITX-Cheongchun #02021 | ₩8.600 |
| 17:01 | Ga Yongsan | 18:17 | 1h 16m | ITX-Cheongchun #02023 | ₩9.800 |
| 17:18 | Ga Cheongnyangni | 18:17 | 59m | ITX-Cheongchun #02023 | ₩8.600 |
| 17:59 | Ga Yongsan | 19:23 | 1h 24m | ITX-Cheongchun #02025 | ₩9.800 |
| 18:18 | Ga Cheongnyangni | 19:23 | 1h 05m | ITX-Cheongchun #02025 | ₩8.600 |
| 18:58 | Ga Yongsan | 20:22 | 1h 24m | ITX-Cheongchun #02027 | ₩9.800 |
| 19:17 | Ga Cheongnyangni | 20:22 | 1h 05m | ITX-Cheongchun #02027 | ₩8.600 |
| 19:58 | Ga Yongsan | 21:22 | 1h 24m | ITX-Cheongchun #02029 | ₩9.800 |
| 20:17 | Ga Cheongnyangni | 21:22 | 1h 05m | ITX-Cheongchun #02029 | ₩8.600 |
| 20:32 | Ga Yongsan | 21:54 | 1h 22m | ITX-Cheongchun #02031 | ₩9.800 |
| 20:49 | Ga Cheongnyangni | 21:54 | 1h 05m | ITX-Cheongchun #02031 | ₩8.600 |
| 21:21 | Ga Yongsan | 22:36 | 1h 15m | ITX-Cheongchun #02033 | ₩9.800 |
| 21:38 | Ga Cheongnyangni | 22:36 | 58m | ITX-Cheongchun #02033 | ₩8.600 |
| 22:50 | Ga Yongsan | 00:04 +1 | 1h 14m | ITX-Cheongchun #02035 | ₩9.800 |
| 23:07 | Ga Cheongnyangni | 00:04 +1 | 57m | ITX-Cheongchun #02035 | ₩8.600 |
Mỗi dòng là một điểm lên tàu — tàu dừng ở hai ga Seoul sẽ xuất hiện hai lần. “+1” = đến vào ngày hôm sau.
Lịch trình đầy đủ: Chuncheon → Seoul hôm nay
18 chuyến tàu về Seoul (0 chuyến cao tốc, giá từ ₩8.600); chuyến đầu 06:07, chuyến cuối 22:14.
| Khởi hành | Từ | Đến Seoul | Thời gian | Tàu | Giá vé người lớn |
|---|---|---|---|---|---|
| 06:07 | Chuncheon | 07:32 ga Yongsan | 1h 25m | ITX-Cheongchun #02002 | ₩9.800 |
| 06:07 | Chuncheon | 07:12 ga Cheongnyangni | 1h 05m | ITX-Cheongchun #02002 | ₩8.600 |
| 06:54 | Chuncheon | 08:20 ga Yongsan | 1h 26m | ITX-Cheongchun #02004 | ₩9.800 |
| 06:54 | Chuncheon | 08:00 ga Cheongnyangni | 1h 06m | ITX-Cheongchun #02004 | ₩8.600 |
| 07:32 | Chuncheon | 08:58 ga Yongsan | 1h 26m | ITX-Cheongchun #02006 | ₩9.800 |
| 07:32 | Chuncheon | 08:38 ga Cheongnyangni | 1h 06m | ITX-Cheongchun #02006 | ₩8.600 |
| 08:11 | Chuncheon | 09:36 ga Yongsan | 1h 25m | ITX-Cheongchun #02008 | ₩9.800 |
| 08:11 | Chuncheon | 09:17 ga Cheongnyangni | 1h 06m | ITX-Cheongchun #02008 | ₩8.600 |
| 09:22 | Chuncheon | 10:38 ga Yongsan | 1h 16m | ITX-Cheongchun #02010 | ₩9.800 |
| 09:22 | Chuncheon | 10:20 ga Cheongnyangni | 58m | ITX-Cheongchun #02010 | ₩8.600 |
| 10:22 | Chuncheon | 11:38 ga Yongsan | 1h 16m | ITX-Cheongchun #02012 | ₩9.800 |
| 10:22 | Chuncheon | 11:20 ga Cheongnyangni | 58m | ITX-Cheongchun #02012 | ₩8.600 |
| 11:16 | Chuncheon | 12:33 ga Yongsan | 1h 17m | ITX-Cheongchun #02014 | ₩9.800 |
| 11:16 | Chuncheon | 12:14 ga Cheongnyangni | 58m | ITX-Cheongchun #02014 | ₩8.600 |
| 12:03 | Chuncheon | 13:18 ga Yongsan | 1h 15m | ITX-Cheongchun #02016 | ₩9.800 |
| 12:03 | Chuncheon | 13:02 ga Cheongnyangni | 59m | ITX-Cheongchun #02016 | ₩8.600 |
| 13:09 | Chuncheon | 14:23 ga Yongsan | 1h 14m | ITX-Cheongchun #02018 | ₩9.800 |
| 13:09 | Chuncheon | 14:07 ga Cheongnyangni | 58m | ITX-Cheongchun #02018 | ₩8.600 |
| 14:06 | Chuncheon | 15:27 ga Yongsan | 1h 21m | ITX-Cheongchun #02020 | ₩9.800 |
| 14:06 | Chuncheon | 15:10 ga Cheongnyangni | 1h 04m | ITX-Cheongchun #02020 | ₩8.600 |
| 14:53 | Chuncheon | 16:10 ga Yongsan | 1h 17m | ITX-Cheongchun #02022 | ₩9.800 |
| 14:53 | Chuncheon | 15:51 ga Cheongnyangni | 58m | ITX-Cheongchun #02022 | ₩8.600 |
| 16:02 | Chuncheon | 17:21 ga Yongsan | 1h 19m | ITX-Cheongchun #02024 | ₩9.800 |
| 16:02 | Chuncheon | 17:02 ga Cheongnyangni | 1h 00m | ITX-Cheongchun #02024 | ₩8.600 |
| 16:56 | Chuncheon | 18:12 ga Yongsan | 1h 16m | ITX-Cheongchun #02026 | ₩9.800 |
| 16:56 | Chuncheon | 17:54 ga Cheongnyangni | 58m | ITX-Cheongchun #02026 | ₩8.600 |
| 18:15 | Chuncheon | 19:35 ga Yongsan | 1h 20m | ITX-Cheongchun #02028 | ₩9.800 |
| 18:15 | Chuncheon | 19:15 ga Cheongnyangni | 1h 00m | ITX-Cheongchun #02028 | ₩8.600 |
| 18:53 | Chuncheon | 20:15 ga Yongsan | 1h 22m | ITX-Cheongchun #02030 | ₩9.800 |
| 18:53 | Chuncheon | 19:53 ga Cheongnyangni | 1giờ 00phút | ITX-Cheongchun #02030 | ₩8.600 |
| 19:40 | Chuncheon | 21:02 ga Yongsan | 1giờ 22phút | ITX-Cheongchun #02032 | ₩9.800 |
| 19:40 | Chuncheon | 20:45 ga Cheongnyangni | 1giờ 05phút | ITX-Cheongchun #02032 | ₩8.600 |
| 21:10 | Chuncheon | 22:31 ga Yongsan | 1giờ 21phút | ITX-Cheongchun #02034 | ₩9.800 |
| 21:10 | Chuncheon | 22:14 ga Cheongnyangni | 1giờ 04phút | ITX-Cheongchun #02034 | ₩8.600 |
| 22:14 | Chuncheon | 23:28 ga Yongsan | 1giờ 14phút | ITX-Cheongchun #02036 | ₩9.800 |
| 22:14 | Chuncheon | 23:12 ga Cheongnyangni | 58phút | ITX-Cheongchun #02036 | ₩8.600 |
Thêm nữa
- Tất cả các thành phố đi tàu từ Seoul
- Hướng dẫn ga Seoul — tàu điện theo thời gian thực, tủ gửi đồ
- Sân bay Incheon về Seoul
- KTX Seoul đi Busan
- KTX Seoul đi Daegu
- KTX Seoul đi Gangneung
- KTX Seoul đi Gyeongju
- KTX Seoul đi Jeonju
- KTX Seoul đi Gwangju
- KTX Seoul đi Daejeon
- KTX Seoul đi Ulsan
- KTX Seoul đi Mokpo
- KTX Seoul đi Pohang
- KTX Seoul đi Andong
- KTX Seoul đi Suncheon
- KTX Seoul đi Cheonan-Asan
Cẩm nang du lịch của chúng tôi
- Sooble Busan: Gimbap cá ngừ ₩29.000, giờ mở cửa, cách đi lại
- Maengyeosa Yukjeon Yukhoe Busan: Giờ mở cửa, menu & mẹo hay (2026)
- Gyodongtteokgalbi Jeonju: Giờ mở cửa, thực đơn và KTX từ Seoul
- Mimiwon Gwangju — Yukjeon, Giờ mở cửa, KTX 1h 36m
- Đường rừng Baesan ở Busan: vòng bộ hành 1 tiếng, miễn phí, đi bộ từ lối ra 6
- Quán Waengi Kongmulgukbap chuyên kongmulgukbap ở Jeonju — 07:00
Hỏi & đáp
Tàu từ Seoul đi Chuncheon mất bao lâu?
Tàu nhanh nhất trong lịch trình này (02/10/2026) mất 56 phút (ITX-Cheongchun, khởi hành 10:30 từ ga Cheongnyangni). Đa số tàu mất khoảng 1 giờ 09 phút, tùy vào số điểm dừng.
Tàu từ Seoul đi Chuncheon giá bao nhiêu won?
Giá vé hạng chuẩn cho người lớn trong lịch trình 02/10/2026: ITX-Cheongchun ₩8.600–₩9.800. Giá vé chênh nhau chút ít tùy tàu và ga lên xe. Giá vé hạng nhất và các loại giảm giá không có trong nguồn dữ liệu này.
Tàu đầu tiên từ Seoul đi Chuncheon mấy giờ?
05:38 từ ga Yongsan (ITX-Cheongchun), đến nơi 06:53.
Tàu cuối cùng từ Seoul đi Chuncheon mấy giờ?
23:07 từ ga Cheongnyangni (ITX-Cheongchun), đến nơi 00:04 sau nửa đêm. Muốn đến trước nửa đêm, bạn đi chuyến 21:38 (đến 22:36).
Xuất phát từ ga nào ở Seoul?
Các chuyến tàu đi Chuncheon trong lịch trình này khởi hành từ ga Yongsan (18) và ga Cheongnyangni (18). Cột "From" trong bảng giờ chạy cho biết tàu khởi hành từ ga nào. Ga Yongsan nằm trên tuyến tàu điện số 1; ga Cheongnyangni nằm trên tuyến tàu điện số 1.
Người nước ngoài đặt vé KTX thế nào?
Đặt tàu KTX, ITX và Mugunghwa trên Korail — letskorail.com hoặc app KORAIL Talk — còn tàu SRT thì đặt trên etk.srail.kr hoặc app SRT; có thể đặt chỗ trước một tháng bằng thẻ phát hành ở nước ngoài. Vé buổi tối Thứ Sáu, các chuyến Chủ Nhật và dịp lễ thường hết vé trước tiên.
Lịch trình này lấy từ đâu?
Dịch vụ thông tin tàu TAGO của Bộ Quốc土, Hạ tầng và Giao thông (lịch trình Korail và SRT cùng giá vé gốc người lớn), truy vấn cho 02/10/2026 và được dựng lại mỗi sáng. Lịch trình có thể thay đổi — bạn hãy kiểm tra lại trên app Korail hoặc SRT trước khi đi.
Nguồn: thông tin tàu MOLIT TAGO (data.go.kr) — lịch trình Korail và SRT cho 02/10/2026, giá vé cơ bản người lớn; các con số trên được tính từ dữ liệu này · trang cập nhật lại 02/10/2026. Lịch trình và giá vé có thể thay đổi — bạn nên kiểm tra lại trên ứng dụng Korail hoặc SRT.




