English繁體中文日本語EspañolTiếng Việt
🌐 Tiếng Việt
English繁體中文日本語EspañolTiếng Việt

KoreanKorea

Tàu KTX Seoul đi Gyeongju: 1h 57p, từ ₩37.700, chuyến cuối 21:33

Tàu từ Seoul đi Gyeongju hôm nay (02/10/2026). Dữ liệu từ bảng giờ quốc gia, cập nhật lại mỗi sáng; bảng giờ đầy đủ nằm ở phần dưới.

  • Nhanh nhất: 1 giờ 50 phút — SRT khởi hành 13:55 từ ga Suseo, đến lúc 15:45. Đa số tàu cao tốc mất khoảng 2 giờ 12 phút.
  • Rẻ nhất: tàu cao tốc từ ₩37.700 (KTX từ ga Seoul). Giá vé ghế tiêu chuẩn người lớn; mỗi tàu chênh nhau một chút — giá từng tàu có trong bảng giờ.
  • Chuyến đầu và cuối: đầu tiên 05:13 (KTX), cuối cùng 21:33 (KTX-Sancheon, đến 23:44).
  • Tần suất: 58 chuyến hôm nay — 56 chuyến cao tốc, 2 chuyến chậm hơn; giữa 07:00 và 21:00 cứ khoảng 13 phút lại có một chuyến cao tốc. Theo từng khung giờ
  • Lên ở ga Seoul nào: ga Seoul 32 (KTX) · ga Suseo 20 (SRT) · ga Cheongnyangni 11 (KTX, ITX-Maeum) — tổng cộng 58 chuyến; một số tàu dừng ở hai trong các ga này, nên bạn có thể lên ở ga nào cũng được. Ga Seoul nằm trên tuyến tàu điện 1 và 4, AREX; ga Suseo nằm trên tuyến tàu điện số 3 và tuyến Suin–Bundang; ga Cheongnyangni nằm trên tuyến tàu điện số 1.
  • KTX hay SRT? Cả hai đều là tàu cao tốc. KTX (Korail) khởi hành từ ga Seoul / ga Cheongnyangni: 36 chuyến, ₩37.700–₩44.600, nhanh nhất 1 giờ 57 phút. SRT khởi hành từ Suseo, phía đông nam Seoul: 20 chuyến, ₩42.300–₩42.700, nhanh nhất 1 giờ 50 phút. Hãy chọn ga gần chỗ bạn lưu trú nhất.
  • Tàu hay xe buýt? Xe buýt cao tốc: 15 chuyến, giá từ ₩24.700, mất 3 giờ 30 phút; tàu từ ₩37.700, mất 1 giờ 50 phút. So sánh
  • Về Seoul: 55 chuyến, chuyến đầu 05:47, chuyến cao tốc cuối 22:51 (đến 01:06 tại ga Suseo), nhanh nhất 1 giờ 50 phút. Bảng giờ
  • Đi trong ngày: chuyến cao tốc sớm nhất đến lúc 07:15; chuyến về cuối cùng kịp về Seoul trước nửa đêm khởi hành 21:49 (đến 23:39) — cho bạn tối đa 14 giờ 34 phút ở Gyeongju.
  • Vé tàu: KTX, ITX và Mugunghwa mua qua Korail (letskorail.com hoặc app KORAIL Talk); SRT mua trên etk.srail.kr hoặc app SRT. Cách đặt vé

KTX, SRT hay tàu chậm hơn?

Tàu Khởi hành từ Số chuyến Nhanh nhất Thời gian thường thấy Giá vé người lớn Chuyến đầu – cuối
KTX ga Seoul 32 1h 57p 2h 13p ₩37.700–₩44.600 05:13 – 21:33
SRT ga Suseo 20 1h 50p 2h 05p ₩42.300–₩42.700 05:30 – 21:00
KTX ga Cheongnyangni 9 2h 37p 2h 43p ₩42.900 05:40 – 19:00
ITX-Maeum ga Cheongnyangni 2 4h 02p 4h 03p ₩42.900 06:38 – 14:48

Các chuyến ITX-Maeum chậm hơn thì rẻ hơn nhưng mất thời gian hơn; KTX và SRT là những chuyến tàu cao tốc.

Tần suất — số chuyến theo khung giờ

Khung giờ khởi hành Cao tốc Tàu chậm Về từ Gyeongju
Trước 08:00 11 1 9
08:00–12:00 13 0 13
12:00–17:00 17 1 15
17:00–20:00 11 0 10
Sau 20:00 4 0 8

Tàu hỏa hay xe khách cao tốc?

Tàu hỏa Xe khách cao tốc
Số chuyến 58 (02/10) 15 (02/10)
Nhanh nhất 1h 50p 3h 30p
Giá vé người lớn ₩37.700–₩44.600 ₩24.700–₩57.200
Chuyến đầu – cuối 05:13 – 21:33 06:50 – 22:30

Số liệu về xe khách lấy từ trang xe khách cao tốc của chúng tôi (lịch trình 02/10). Giờ xe là giờ khởi hành định trước và có thể chậm hơn vào thứ Sáu, Chủ Nhật và ngày lễ do kẹt xe.

Vé và thẻ đi lại

Một số liên kết trên trang này là liên kết tiếp thị: nếu bạn đặt vé qua chúng, chúng tôi có thể nhận hoa hồng mà bạn không phải trả thêm chi phí nào.

Lịch trình đầy đủ: Seoul → Gyeongju hôm nay

Tàu cao tốc — KTX & SRT (61)

Khởi hành Từ Đến Thời gian Tàu Giá người lớn
05:13 ga Seoul 07:15 2h 02m KTX #00001 ₩44.300
05:27 ga Seoul 07:41 2h 14m KTX #00003 ₩44.300
05:30 ga Suseo 07:31 2h 01m SRT #00301 ₩42.700
05:40 ga Cheongnyangni 08:17 2h 37m KTX-Eum #00701 ₩42.900
06:27 ga Cheongnyangni 09:19 2h 52m KTX-Eum #00703 ₩42.900
06:30 ga Suseo 08:35 2h 05m SRT #00369 ₩42.700
06:33 ga Seoul 08:46 2h 13m KTX #00009 ₩44.300
07:05 ga Suseo 09:17 2h 12m SRT #00307 ₩42.700
07:25 ga Suseo 09:28 2h 03m SRT #00309 ₩42.700
07:50 ga Seoul 09:50 2h 00m KTX #00015 ₩44.300
07:58 ga Seoul 10:11 2h 13m KTX #00017 ₩44.300
08:05 ga Suseo 10:17 2h 12m SRT #00313 ₩42.700
08:12 ga Seoul 10:58 2h 46m KTX #00121 ₩37.700
08:57 ga Seoul 11:55 2h 58m KTX-Eum #00705 ₩44.600
09:05 ga Suseo 11:16 2h 11m SRT #00371 ₩42.300
09:18 ga Cheongnyangni 11:55 2h 37m KTX-Eum #00705 ₩42.900
09:20 ga Suseo 11:26 2h 06m SRT #00317 ₩42.700
09:33 ga Seoul 11:49 2h 16m KTX-Sancheon #00023 ₩43.600
09:58 ga Seoul 12:11 2h 13m KTX #00025 ₩44.300
10:00 ga Suseo 12:04 2h 04m SRT #00319 ₩42.700
10:12 ga Seoul 13:00 2h 48m KTX #00123 ₩37.700
10:50 ga Suseo 12:50 2h 00m SRT #00323 ₩42.700
10:58 ga Seoul 13:06 2h 08m KTX #00029 ₩44.300
10:59 ga Seoul 14:14 3h 15m KTX-Eum #00707 ₩44.600
11:20 ga Cheongnyangni 14:14 2h 54m KTX-Eum #00707 ₩42.900
11:58 ga Seoul 14:06 2h 08m KTX #00031 ₩44.300
12:04 ga Suseo 14:16 2h 12m SRT #00373 ₩42.700
12:28 ga Suseo 14:34 2h 06m SRT #00325 ₩42.700
12:55 ga Seoul 15:54 2h 59m KTX-Eum #00709 ₩44.600
12:58 ga Seoul 15:18 2h 20m KTX-Sancheon #00035 ₩44.300
13:00 ga Suseo 15:04 2h 04m SRT #00329 ₩42.700
13:16 ga Cheongnyangni 15:54 2h 38m KTX-Eum #00709 ₩42.900
13:55 Ga Seoul 16:56 3h 01p KTX-Eum #00711 ₩44.600
13:55 Ga Suseo 15:45 1h 50p SRT #00333 ₩42.700
13:58 Ga Seoul 16:06 2h 08p KTX #00041 ₩44.300
14:17 Ga Cheongnyangni 16:56 2h 39p KTX-Eum #00711 ₩42.900
14:28 Ga Seoul 16:36 2h 08p KTX-Sancheon #00045 ₩44.300
14:40 Ga Cheongnyangni 17:23 2h 43p KTX-Eum #00713 ₩42.900
14:42 Ga Seoul 16:54 2h 12p KTX #00147 ₩44.300
15:23 Ga Seoul 17:24 2h 01p KTX-Sancheon #00149 ₩44.300
16:02 Ga Seoul 18:54 2h 52p KTX #00125 ₩37.700
16:11 Ga Seoul 19:23 3h 12p KTX-Eum #00715 ₩44.600
16:21 Ga Suseo 18:21 2h 00p SRT #00343 ₩42.700
16:32 ga Cheongnyangni 19:23 2 giờ 51 phút KTX-Eum #00715 ₩42.900
16:33 ga Seoul 18:30 1 giờ 57 phút KTX #00053 ₩44.300
16:59 ga Seoul 19:11 2 giờ 12 phút KTX #00057 ₩44.300
17:23 ga Seoul 19:36 2 giờ 13 phút KTX #00059 ₩44.300
17:30 ga Suseo 19:29 1 giờ 59 phút SRT #00347 ₩42.300
18:00 ga Suseo 19:54 1 giờ 54 phút SRT #00349 ₩42.700
18:24 ga Seoul 20:38 2 giờ 14 phút KTX #00065 ₩44.300
18:24 ga Suseo 20:31 2 giờ 07 phút SRT #00351 ₩42.700
18:53 ga Seoul 21:45 2 giờ 52 phút KTX #00127 ₩37.700
19:00 ga Cheongnyangni 21:44 2 giờ 44 phút KTX-Eum #00717 ₩42.900
19:20 ga Seoul 21:20 2 giờ 00 phút KTX #00067 ₩44.300
19:24 ga Suseo 21:30 2h 06m SRT #00379 ₩42.700
19:48 ga Seoul 22:39 2h 51m KTX #00177 ₩37.700
19:54 ga Seoul 21:59 2h 05m KTX #00155 ₩44.300
20:28 ga Suseo 22:45 2h 17m SRT #04059 ₩42.700
20:58 ga Seoul 23:10 2h 12m KTX #00075 ₩44.300
21:00 ga Suseo 23:01 2h 01m SRT #00361 ₩42.700
21:33 ga Seoul 23:44 2h 11m KTX-Sancheon #00079 ₩44.300

Chậm hơn nhưng rẻ hơn — ITX-Maeum (2)

Khởi hành Từ Đến Thời gian Tàu Giá vé người lớn
06:38 ga Cheongnyangni 10:40 4h 02m ITX-Maeum #01601 ₩42.900
14:48 ga Cheongnyangni 18:52 4h 04m ITX-Maeum #01603 ₩42.900

Mỗi dòng là một điểm lên tàu — tàu dừng ở hai ga Seoul sẽ xuất hiện hai lần. “+1” = đến vào ngày hôm sau.

Lịch tàu đầy đủ: Gyeongju → Seoul hôm nay

55 chuyến tàu về Seoul (53 tàu cao tốc, từ ₩37.700); chuyến đầu 05:47, chuyến cuối 22:51.

Khởi hành Từ Đến Seoul Thời gian Tàu Giá vé người lớn
05:47 Gyeongju 07:57 ga Seoul 2h 10m KTX #00004 ₩44.300
06:02 Gyeongju 08:03 ga Suseo 2h 01m SRT #00304 ₩42.700
06:33 Gyeongju 08:53 ga Seoul 2h 20m KTX-Sancheon #00008 ₩44.300
06:44 Gyeongju 09:05 ga Seoul 2h 21m KTX #00142 ₩44.300
06:56 Gyeongju 09:16 ga Seoul 2h 20m KTX #00144 ₩43.600
07:04 Gyeongju 10:19 ga Seoul 3h 15m KTX-Eum #00704 ₩44.600
07:04 Gyeongju 09:57 ga Cheongnyangni 2h 53m KTX-Eum #00704 ₩42.900
07:21 Gyeongju 09:29 ga Suseo 2h 08m SRT #09308 ₩42.700
07:21 Gyeongju 09:29 ga Suseo 2h 08m SRT #00308 ₩42.700
07:57 Gyeongju 10:16 ga Seoul 2 giờ 19 phút KTX #00014 ₩43.600
08:29 Gyeongju 10:41 ga Suseo 2 giờ 12 phút SRT #00370 ₩42.700
08:39 Gyeongju 12:56 ga Cheongnyangni 4 giờ 17 phút ITX-Maeum #01602 ₩42.900
08:40 Gyeongju 10:54 ga Seoul 2 giờ 14 phút KTX #00146 ₩44.300
09:14 Gyeongju 11:24 ga Seoul 2 giờ 10 phút KTX #00018 ₩44.300
09:17 Gyeongju 11:58 ga Cheongnyangni 2 giờ 41 phút KTX-Eum #00706 ₩42.900
09:29 Gyeongju 11:24 ga Suseo 1 giờ 55 phút SRT #00316 ₩42.700
09:58 Gyeongju 12:03 ga Suseo 2 giờ 05 phút SRT #00372 ₩42.700
10:22 Gyeongju 13:28 ga Seoul 3 giờ 06 phút KTX-Eum #00708 ₩44.600
10:22 Gyeongju 13:07 ga Cheongnyangni 2 giờ 45 phút KTX-Eum #00708 ₩42.900
10:24 Gyeongju 12:33 Ga Seoul 2h 09m KTX #00028 ₩44.300
10:41 Gyeongju 12:43 Ga Suseo 2h 02m SRT #00320 ₩42.700
11:08 Gyeongju 13:08 Ga Suseo 2h 00m SRT #00322 ₩42.700
11:12 Gyeongju 14:33 Ga Seoul 3h 21m KTX-Eum #00710 ₩44.600
11:12 Gyeongju 14:11 Ga Cheongnyangni 2h 59m KTX-Eum #00710 ₩42.900
11:29 Gyeongju 13:48 Ga Seoul 2h 19m KTX #00032 ₩44.300
12:47 Gyeongju 14:52 Ga Suseo 2h 05m SRT #00326 ₩42.700
13:16 Gyeongju 16:04 Ga Cheongnyangni 2h 48m KTX-Eum #00712 ₩42.900
13:19 Gyeongju 15:23 Ga Suseo 2h 04m SRT #00330 ₩42.300
13:38 Gyeongju 15:47 Ga Seoul 2h 09m KTX-Sancheon #09038 ₩44.300
13:38 Gyeongju 15:47 ga Seoul 2 giờ 09 phút KTX-Sancheon #00038 ₩44.300
14:03 Gyeongju 16:04 ga Suseo 2 giờ 01 phút SRT #04032 ₩42.700
14:35 Gyeongju 17:41 ga Seoul 3 giờ 06 phút KTX-Eum #00714 ₩44.600
14:35 Gyeongju 17:19 ga Cheongnyangni 2 giờ 44 phút KTX-Eum #00714 ₩42.900
14:48 Gyeongju 16:53 ga Seoul 2 giờ 05 phút KTX #00042 ₩44.300
14:59 Gyeongju 17:01 ga Suseo 2 giờ 02 phút SRT #00338 ₩42.700
15:06 Gyeongju 17:15 ga Seoul 2 giờ 09 phút KTX #00044 ₩44.300
15:35 Gyeongju 17:44 ga Seoul 2 giờ 09 phút KTX #00150 ₩44.300
15:56 Gyeongju 19:13 ga Seoul 3 giờ 17 phút KTX-Eum #00716 ₩44.600
15:56 Gyeongju 18:49 ga Cheongnyangni 2 giờ 53 phút KTX-Eum #00716 ₩42.900
16:32 Gyeongju 18:47 ga Suseo 2h 15m SRT #00346 ₩42.700
16:50 Gyeongju 19:05 ga Seoul 2h 15m KTX #00152 ₩44.300
16:50 Gyeongju 20:56 ga Cheongnyangni 4h 06m ITX-Maeum #01604 ₩42.900
17:18 Gyeongju 19:26 ga Suseo 2h 08m SRT #00348 ₩42.700
17:24 Gyeongju 19:34 ga Seoul 2h 10m KTX #00056 ₩44.300
17:29 Gyeongju 20:15 ga Cheongnyangni 2h 46m KTX-Eum #00718 ₩42.900
17:49 Gyeongju 20:04 ga Seoul 2h 15m KTX #00060 ₩44.300
18:25 Gyeongju 21:11 ga Seoul 2h 46m KTX #00126 ₩37.700
18:39 Gyeongju 20:47 ga Suseo 2h 08m SRT #00352 ₩42.700
18:53 Gyeongju 20:56 ga Seoul 2h 03m KTX-Sancheon #00156 ₩44.300
19:07 Gyeongju 21:24 ga Seoul 2 giờ 17 phút KTX #00064 ₩44.300
19:26 Gyeongju 21:29 ga Suseo 2 giờ 03 phút SRT #04054 ₩42.700
19:59 Gyeongju 22:10 ga Suseo 2 giờ 11 phút SRT #00378 ₩42.700
20:06 Gyeongju 22:12 ga Seoul 2 giờ 06 phút KTX #00160 ₩44.300
20:13 Gyeongju 22:21 ga Seoul 2 giờ 08 phút KTX #00070 ₩44.300
20:22 Gyeongju 22:58 ga Cheongnyangni 2 giờ 36 phút KTX-Eum #00720 ₩42.900
21:35 Gyeongju 23:44 ga Seoul 2 giờ 09 phút KTX #00076 ₩44.300
21:49 Gyeongju 23:39 ga Suseo 1 giờ 50 phút SRT #00362 ₩42.700
22:03 Gyeongju 00:11 +1 ga Seoul 2 giờ 08 phút KTX #00078 ₩44.300
22:38 Gyeongju 00:42 +1 ga Seoul 2 giờ 04 phút KTX #00084 ₩44.300
22:51 Gyeongju 01:06 +1 ga Suseo 2h 15m SRT #00366 ₩42.300

Thêm nữa

Cẩm nang du lịch của chúng tôi

Hỏi & đáp

Tuyến KTX từ Seoul đi Gyeongju mất bao lâu?

Chuyến tàu nhanh nhất trong lịch trình này (02/10/2026) mất 1h 50m (SRT, khởi hành 13:55 từ ga Suseo). Phần lớn tàu cao tốc mất khoảng 2h 12m, tùy số điểm dừng. Các tàu ITX-Maeum chậm hơn mất 4h 02m hoặc lâu hơn.

Giá vé KTX từ Seoul đi Gyeongju là bao nhiêu won?

Giá vé hạng tiêu chuẩn người lớn trong lịch trình 02/10/2026: KTX ₩37.700–₩44.600, SRT ₩42.300–₩42.700, ITX-Maeum ₩42.900. Giá vé chênh nhau một chút tùy tàu và ga lên xe. Giá vé hạng nhất và các loại giảm giá không có trong nguồn dữ liệu này.

Tàu đầu tiên từ Seoul đi Gyeongju chạy lúc mấy giờ?

05:13 từ ga Seoul (KTX), đến 07:15.

Tàu cuối cùng từ Seoul đi Gyeongju chạy lúc mấy giờ?

21:33 từ ga Seoul (KTX-Sancheon), đến 23:44.

SRT và KTX đi Gyeongju khác nhau thế nào?

Cả hai đều là tàu cao tốc. KTX do Korail vận hành từ ga Seoul và ga Cheongnyangni; SRT do một đơn vị khác khai thác từ ga Suseo ở phía đông nam Seoul, đặt vé riêng trên website/app của hãng. Trong lịch trình này, KTX giá ₩37.700–₩44.600 và SRT ₩42.300–₩42.700; nhanh nhất lần lượt là 1h 57m và 1h 50m.

Đi Seoul – Gyeongju nên chọn xe bus hay tàu?

Tàu nhanh hơn (nhanh nhất 1h 50m so với 3h 30m đi xe bus cao tốc); xe bus cao tốc rẻ hơn (bus từ ₩24.700, tàu từ ₩37.700). Thời gian trên là giờ chạy theo lịch trình; các chuyến bus sẽ chậm hơn vào thứ Sáu, Chủ Nhật và ngày lễ.

Xuất phát từ ga nào ở Seoul?

Các chuyến tàu đi Gyeongju trong lịch trình này khởi hành từ ga Seoul (32), ga Suseo (20), ga Cheongnyangni (11). Cột "From" trong bảng giờ hiển thị từng ga. Ga Seoul nằm trên tuyến subway 1 và 4, cùng AREX; ga Suseo nằm trên tuyến subway 3 và tuyến Suin–Bundang; ga Cheongnyangni nằm trên tuyến subway 1.

Người nước ngoài đặt vé KTX thế nào?

Đặt tàu KTX, ITX và Mugunghwa trên Korail — letskorail.com hoặc app KORAIL Talk — còn tàu SRT thì đặt trên etk.srail.kr hoặc app SRT; có thể đặt chỗ trước một tháng bằng thẻ phát hành ở nước ngoài. Vé buổi tối Thứ Sáu, các chuyến Chủ Nhật và dịp lễ thường hết vé trước tiên.

Lịch trình này lấy từ đâu?

Dịch vụ thông tin tàu TAGO của Bộ Quốc土, Hạ tầng và Giao thông (lịch trình Korail và SRT cùng giá vé gốc người lớn), truy vấn cho 02/10/2026 và được dựng lại mỗi sáng. Lịch trình có thể thay đổi — bạn hãy kiểm tra lại trên app Korail hoặc SRT trước khi đi.

Nguồn: thông tin tàu MOLIT TAGO (data.go.kr) — lịch trình Korail và SRT cho 02/10/2026, giá vé gốc người lớn; các số liệu trên được tính từ nguồn này · trang cập nhật 02/10/2026. Lịch trình và giá vé có thể thay đổi — hãy kiểm tra lại trên app Korail hoặc SRT.